Tin Tức

Isuzu ra mắt thế hệ xe tải tiêu chuẩn Euro4 đầu tiên ở VN

Isuzu vừa tổ chức lễ ra mắt 2 mẫu xe tải Forward và QKR mới tai Việt Nam. Đây là thế hệ xe tải sử dụng động cơ Blue Power hoàn toàn mới, đạt tiêu chuẩn Euro4 đầu tiên tại Việt Nam.

Sáng nay, ngày 12/4/2018, Isuzu Việt Nam đã tổ chức sự kiện ra mắt sản phẩm xe tải Isuzu Forward và QKR mới, dòng xe tải đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4 theo quy định của Chính phủ.

Từ đầu năm 2018, với việc chính thức áp dụng Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, thị trường xe tải đang dần thay đổi từ sử dụng động cơ tiêu chuẩn Euro2 sang tiêu chuẩn Euro4.

Isuzu vừa cho ra mắt thế hệ xe tải mới đáp ứng tiêu chuẩn Euro4 đầu tiên tại Việt Nam gồm 2 dòng Forward và QKR.

Trên mẫu xe mới, Isuzu trang bị công nghệ Blue Power, động cơ phun nhiên liệu điện tử Common Rail áp suất cao trang bị tăng áp biến thiên, giúp tăng hiệu suất nạp. Theo hãng, mẫu xe tải mới ít hao nhiên liệu, giảm ồn và thân thiện với môi trường.

Thế hệ xe tải mới gồm Isuzu Forward N-Series, Isuzu Forward F-Series và Isuzu QKR. Tất cả đều được trang bị động cơ Blue Power mới của hãng. Ngoài ra các dòng xe mới còn được trang bị thêm tùy chọn bộ thiết bị an toàn Mobileye, bao gồm cảnh báo va chạm cảm biến thông minh, camera lùi…

Thế hệ xe tải mới được thiết kế lại nhằm đáp ứng sự thoải mái cho người dùng, đồng thời còn được trang bị các tính năng an toàn.

Ông Yamada cũng cho biết giá của thế hệ xe tải mới sẽ cao hơn 5-12% so với thế hệ cũ. Isuzu Việt Nam cũng tách riêng 2 hệ thống phân phối chuyên biệt là đại lý dành riêng cho xe thương mại i-TRUCKS và đại lý xe bán tải-7 chỗ D Square.

Ông Thái Văn Toán-giám đốc cao cấp Isuzu Việt Nam cho biết hãng cũng đã kiến nghị đến nhà phân phối xăng dầu lớn nhất Việt Nam Petrolimex để cung cấp nguồn nhiên liệu phù hợp cho động cơ mới. Trong tương lai gần, tất cả các trạm xăng dầu đều sẽ cung cấp rộng rãi nhiên liệu đạt chuẩn Euro5.

Isuzu cho biết hãng không chỉ phát triển lĩnh vực xe tải chở hàng, mà còn định hướng mở rộng hơn nữa các dòng xe tải chuyên dụng.

Sự cải tiến lần này của Isuzu được áp dụng đồng loạt trên tất cả các dòng xe tải hạng nhẹ, trung và nặng. Các dòng xe thế hệ mới đều được lắp ráp trong nước.

Bên cạnh đó hãng cũng cho biết sẽ liên kết với các công ty chuyên sản xuất thùng tải để tạo ra các mẫu xe chuyên dụng như xe đông lạnh, xe rác, xe cẩu nhằm đáp ứng đủ các nhu cầu.

Hổ trợ khách hàng khi mua xe tải ISUZU tiêu chuẩn EURO 4

  • Tư vấn và hỗ trợ mua xe tải isuzu tiêu chuẩn euro 4 trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 5 năm, lãi theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản chỉ cần CMND + Hộ Khẩu, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.
  • Giá cả cạnh tranh nhất, sản phẩm tốt nhất thị trường.
  • Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung – số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói “Chìa khóa trao tay”.
  • Xe có sẳn giao ngay trong ngày

Hotline: 0938741126 – 0961944889 (Mr. Dũng)

Biểu mức thu phí đường bộ và bảo hiểm dân sự đường bộ

Biểu phí đường bộ ( phí bảo trì đường bộ) xe cơ giới

Biểu phí sử dụng đường bộ (phí bảo trì đường bộ) ban hành theo thông tư 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 09 năm 2014 của Bộ tài Chính. Phí bảo trì đường bộ không bao gồm VAT, phí kiểm định đã bao gồm VAT (10%)

BẢNG PHÍ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI
Loại phương tiện 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng
Xe trở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân 780 1.560 2.280 3.000 3.660
Xe trở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buyets vận tải hành khách công cộng; xe trở hàng 4 bánh có gắn động cơ 1.080 2.160 3.150 4.150 5.070
Xe trở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500kg 1.620 3.240 4.720 6.220 7.600
Xe trở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500kg đến dưới 13.00 kg 2.340 4.680 6.830 8.990 10.970
Xe trở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 3.540 7.080 10.340 13.590 16.600
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 4.320 8.640 12.610 16.590 20.260
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 6.240 12.480 18.220 23.960 29.270
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 8.580 17.160 25.050 32.950 40.240
(ĐVT: VNĐ)
Liên hệ hotline tư vấn ngay: 0938741126 – 0961944889 ( Mr Dũng)

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

  1. Mức trách nhiệm bảo hiểm

Mức trách nhiệm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra: 100,000,000 triệu đồng/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

Mức trách nhiệm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô gây ra: 100,000,000 triệu đồng/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

Bảng biểu phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự

Số TT  

Loại xe

 

Phí bảo hiểm thuần/ năm

Phí bảo hiểm gộp/năm (Bao gồm 10% VAT)
I Xe ô tô không kinh doanh vận tải
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi 437,000 480,700
2 Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi 794,000 873,400
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi 1,270,000 1,397,000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1,825,000 2,007,500
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) 933,000 1,026,300
II Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756,000 831,600
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký 929,000 1,021,900
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký 1,080,000 1,188,000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký 1,253,000 1,378,300
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký 1,404,000 1,544,400
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1,512,000 1,663,200
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1,656,000 1,821,600
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký 1,822,000 2,004,200
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký 2,049,000 2,253,900
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký 2,221,000 2,443,100
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký 2,394,000 2,633,400
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký 3,054,000 3,359,400
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký 2,718,000 2,989,800
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký 2,869,000 3,155,900
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký 3,041,000 3,345,100
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký 3,191,000 3,510,100
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký 3,364,000 3,700,400
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký 3,515,000 3,866,500
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký 3,688,000 4,056,800
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký 4,632,000 5,095,200
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4,813,000 5,294,300
 

22

 

Trên 25 chỗ ngồi

 

[4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25 chỗ)]

 

[5.294.300 + 33.000 x (số chỗ ngồi – 25 chỗ)]

III Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Dưới 3 tấn 853,000 938,300
2 Từ 3 đến 8 tấn 1,660,000 1,826,000
3 Trên 8 đến 15 tấn 2,746,000 3,020,600
4 Trên 15 tấn 3,200,000 3,520,000

 

  • Bảo hiểm tai nạn lái xe và người ngồi trên xe

 

Hạn mức trách nhiệm bảo hiểm Phí bảo hiểm/ 1 người ngồi trên xe
20,000,000/ 1 người/ 1 vụ tai nạn 20,000 / 1 chỗ/ 1 người
30,000,000/ 1 người/ 1 vụ tai nạn 30,000/ 1 chỗ/ 1 người
50,000,000/ 1 người/ 1 vụ tai nạn 50,000/ 1 chỗ/ 1 người

Ghi chú:

Cách tính phí cho mỗi loại xe = Số chỗ ngồi * Phí bảo hiểm/ 1 người ngồi trên xe

HOTLINE: 0938741126 – 0961944889 ( Mr. Dũng)

Email: thegioidatviet@gmail.com